leftcenterrightdel
 Các đại biểu bỏ phiếu bầu Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXII

Tại Đại hội, đồng chí Phan Việt Cường, Uỷ viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ Quảng Nam khoá XXI đã thay mặt Đoàn chủ tịch Đại hội trình bày Đề án nhân sự bầu Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXII do Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXI đề cử gồm 60 đồng chí.

Đại hội đã tiến hành bỏ phiếu bầu Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XXII (nhiệm kỳ 2020-2025) 53 đồng chí (ít hơn 03 người so với nhiệm kỳ 2015-2020, đảm bảo yêu cầu giảm 5% số lượng so với (nhiệm kỳ 2015-2020).

Theo dự kiến, trong tối cùng ngày, Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXII sẽ tiến hành bầu các chức danh Bí thư Tỉnh uỷ, Phó Bí thư Tỉnh uỷ, Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ và Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ khoá XXII (nhiệm kỳ 2020-2025).

Theo Chương trình làm việc của Đại hội, ngày mai (13/10), Đại hội sẽ bầu đoàn đại biểu thay mặt Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXII đi dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XXII và đoàn đại biểu dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng bộ tỉnh Quảng Nam sẽ ra mắt và nhận nhiệm vụ.

Đại hội cũng sẽ thông qua Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lần thứ XXII (nhiệm kỳ 2020-2025); báo cáo tổng hợp ý kiến đóng góp vào văn kiện trình Đại hội XIII của Đảng; thông qua Chương trình hành động của Đảng bộ tỉnh Quảng Nam thực hiện Nghị quyết Đại hội XXII Đảng bộ tỉnh.

Danh sách Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Nam khoá XXII

STT

Họ và tên

S phiếu

Tỉ lệ %

1

Trần Ánh

347

100,00

2

Trần Nam Hưng

346

99,71

3

Võ Xuân Ca

345

99,42

4

Nguyễn Công Dũng

345

99,42

5

Nguyễn Mạnh Hà

345

99,42

6

Nguyễn Hồng Quang

345

99,42

7

Đặng Hữu Lên

344

99,14

8

Lê Trí Thanh

344

99,14

9

Nguyễn Bá Thông

344

99,14

10

Nguyễn Đức Dũng

343

98,85

11

Nguyễn Thị Thu Lan

343

98,85

12

Phạm Văn Đốc

342

98,56

13

Lê Trung Thành

342

98,56

14

Nguyễn Chín

341

98,27

15

Đặng Phong

341

98,27

16

Nguyễn Tri Ấn

340

97,98

17

Lê Văn Dũng

340

97,98

18

Trần Văn Tân

340

97,98

19

Mai Văn Tư

337

97,12

20

Nguyễn Thanh Hồng

336

96,83

21

Trần Xuân Vinh

336

96,83

22

Phan Thái Bình

335

96,54

23

Phan Công Vỹ

335

96,54

24

Hồ Quang Bửu

334

96,25

25

Phan Xuân Quang

334

96,25

26

Huỳnh Thị Thùy Dung

333

95,97

27

Nguyễn Công Thanh

333

95,97

28

Vũ Văn Thẩm

333

95,97

29

Nguyễn Quang Khánh

332

95,68

30

Nguyễn Quang Thử

332

95,68

31

Đỗ Tài

330

95,10

32

Trương Thị Lộc

329

94,81

33

Phan Việt Cường

328

94,52

34

Nguyễn Văn Quang

328

94,52

35

Thái Bình

326

93,95

36

Lê Văn Nhi

326

93,95

37

Đặng Quốc Lộc

323

93,08

38

Phạm Viết Tích

319

91,93

39

Lê Thị Minh Tâm

318

91,64

40

Trần Anh Tuấn

316

91,07

41

Trần Thị Kim Hoa

308

88,76

42

Đinh Nguyên Vũ

301

86,74

43

Bhling Mia

300

86,46

44

Cao Thanh Hải

299

86,17

45

Nguyễn Thị Tuyết Thanh

276

79,54

46

Nguyễn Đức Tiến

270

77,81

47

Phạm Thị Thanh

266

76,66

48

Phan Văn Bình

261

75,22

49

Lê Thanh Hưng

248

71,47

50

Dương Văn Phước

243

70,03

51

Đặng Thị Lệ Thủy

243

70,03

52

Lê Văn Hường

236

68,01

53

Mai Văn Mười

223

64,27

           

Tin, ảnh: Đình Tăng